Từ vựng
ファインダー (fuaindaa) nghĩa là gì?
ファインダー trong tiếng Nhật nghĩa là (nhiếp ảnh) kính ngắm máy ảnh, khung ngắm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ファインダー |
|---|
| Romaji | fuaindaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ファインダーファインダー
fuaindaa
(nhiếp ảnh) kính ngắm máy ảnh, khung ngắm
- 1danh từ (nhiếp ảnh) kính ngắm máy ảnh, khung ngắmviewfinder; finder