Từ vựng
ファイバー (fuaibaa) nghĩa là gì?
ファイバー trong tiếng Nhật nghĩa là sợi tổng hợp, chất xơ.
| Cách đọc | ファイバー |
|---|---|
| Romaji | fuaibaa |
| Từ loại | danh từ |
ファイバーファイバー
fuaibaa
sợi tổng hợp, chất xơ
- 1danh từ sợi tổng hợp, chất xơfiber; fibre
Từ vựng
ファイバー trong tiếng Nhật nghĩa là sợi tổng hợp, chất xơ.
| Cách đọc | ファイバー |
|---|---|
| Romaji | fuaibaa |
| Từ loại | danh từ |
sợi tổng hợp, chất xơ