Từ vựng
ピーマン (piiman) nghĩa là gì?
ピーマン trong tiếng Nhật nghĩa là ớt chuông xanh, quả ớt ngọt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ピーマン |
|---|
| Romaji | piiman |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ピーマンピーマン
piiman
ớt chuông xanh, quả ớt ngọt
- 1danh từ ớt chuông xanh, quả ớt ngọtbell pepper (esp. green); green pepper; sweet pepper