Từ vựng
ピープル (piipuru) nghĩa là gì?
ピープル trong tiếng Nhật nghĩa là người dân, quần chúng nhân dân.
| Cách đọc | ピープル |
|---|---|
| Romaji | piipuru |
| Từ loại | danh từ |
ピープルピープル
piipuru
người dân, quần chúng nhân dân
- 1danh từ người dân, quần chúng nhân dânpeople
Từ vựng
ピープル trong tiếng Nhật nghĩa là người dân, quần chúng nhân dân.
| Cách đọc | ピープル |
|---|---|
| Romaji | piipuru |
| Từ loại | danh từ |
người dân, quần chúng nhân dân