Từ vựng
ピンチ (pinchi) nghĩa là gì?
ピンチ trong tiếng Nhật nghĩa là tình thế nguy khốn, thế bí; kẹp phơi quần áo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ピンチ |
|---|
| Romaji | pinchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ピンチピンチ
pinchi
tình thế nguy khốn, thế bí; kẹp phơi quần áo
- 1danh từ tình thế nguy khốn, thế bí, khủng hoảngpinch; tough spot; bind
- 2danh từ kẹp phơi quần áoclothespin; clothes peg