Từ vựng
ピル (piru) nghĩa là gì?
ピル trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc viên; (thông tục) thuốc tránh thai đường uống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ピル |
|---|
| Romaji | piru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ピルピル
piru
thuốc viên; (thông tục) thuốc tránh thai đường uống
- 1danh từ thuốc viênpill
- 2danh từ (thông tục) thuốc tránh thai đường uốngbirth-control pill; oral contraceptive; the pill