Từ vựng
ピラフ (pirafu) nghĩa là gì?
ピラフ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) cơm pilaf.
| Cách đọc | ピラフ |
|---|---|
| Romaji | pirafu |
| Từ loại | danh từ |
ピラフピラフ
pirafu
(ẩm thực) cơm pilaf
- 1danh từ (ẩm thực) cơm pilafpilaf; pilau; pulao
Từ vựng
ピラフ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) cơm pilaf.
| Cách đọc | ピラフ |
|---|---|
| Romaji | pirafu |
| Từ loại | danh từ |
(ẩm thực) cơm pilaf