Từ vựng
ピクチャー (pikuchaa) nghĩa là gì?
ピクチャー trong tiếng Nhật nghĩa là bức tranh, tấm ảnh, hình ảnh.
| Cách đọc | ピクチャー |
|---|---|
| Romaji | pikuchaa |
| Từ loại | danh từ |
ピクチャーピクチャー
pikuchaa
bức tranh, tấm ảnh, hình ảnh
- 1danh từ bức tranh, tấm ảnh, hình ảnhpicture
Từ vựng
ピクチャー trong tiếng Nhật nghĩa là bức tranh, tấm ảnh, hình ảnh.
| Cách đọc | ピクチャー |
|---|---|
| Romaji | pikuchaa |
| Từ loại | danh từ |
bức tranh, tấm ảnh, hình ảnh