Từ vựng

ピカピカ (pikapika) nghĩa là gì?

ピカピカ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) lấp lánh, sáng bóng, chớp sáng; mới tinh, mới coong; (cách nói trẻ con, tượng hình) ăn sạch trơn, sạch bong đĩa thức ăn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcピカピカ
Romajipikapika
Từ loạitrạng từ, tính từ の
ピカピカ
pikapika

(tượng hình) lấp lánh, sáng bóng, chớp sáng; mới tinh, mới coong; (cách nói trẻ con, tượng hình) ăn sạch trơn, sạch bong đĩa thức ăn

  1. 1adv-to · trạng từ · tính từ の (tượng hình) lấp lánh, sáng bóng, chớp sángwith a glitter; with a sparkle
  2. 2tính từ の · tính từ -na (tượng hình) mới tinh, mới coongbrand new; shiny and new
  3. 3tính từ の · tính từ -na (cách nói trẻ con, tượng hình) ăn sạch trơn, sạch bong đĩa thức ăncleaned (of a plate, etc.); finished

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.