Từ vựng
ピアニスト (pianisuto) nghĩa là gì?
ピアニスト trong tiếng Nhật nghĩa là nghệ sĩ dương cầm, người chơi đàn piano.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ピアニスト |
|---|
| Romaji | pianisuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ピアニストピアニスト
pianisuto
nghệ sĩ dương cầm, người chơi đàn piano
- 1danh từ nghệ sĩ dương cầm, người chơi đàn pianopianist