Từ vựng
ビーム (biimu) nghĩa là gì?
ビーム trong tiếng Nhật nghĩa là chùm tia sáng, dầm chịu lực.
| Cách đọc | ビーム |
|---|---|
| Romaji | biimu |
| Từ loại | danh từ |
ビームビーム
biimu
chùm tia sáng, dầm chịu lực
- 1danh từ chùm tia sáng, dầm chịu lựcbeam
Từ vựng
ビーム trong tiếng Nhật nghĩa là chùm tia sáng, dầm chịu lực.
| Cách đọc | ビーム |
|---|---|
| Romaji | biimu |
| Từ loại | danh từ |
chùm tia sáng, dầm chịu lực