Từ vựng
ビリビリ (biribiri) nghĩa là gì?
ビリビリ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) roạt roạt, xé toạc, xé vụn; rung bần bật, chấn động rung lắc; (tượng hình) tê giật, tê rần vì điện giật.
| Cách đọc | ビリビリ |
|---|---|
| Romaji | biribiri |
| Từ loại | trạng từ, tính từ -na |
ビリビリビリビリ
biribiri
(tượng thanh) roạt roạt, xé toạc, xé vụn; rung bần bật, chấn động rung lắc; (tượng hình) tê giật, tê rần vì điện giật
- 1trạng từ · adv-to · tính từ -na (tượng thanh) roạt roạt, xé toạc, xé vụn(tear) to pieces; (rip) apart; (rip) up
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) rung bần bật, chấn động rung lắcwith a rattle; with a shudder; trembling
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) tê giật, tê rần vì điện giậtfeeling an electric shock