Từ vựng
ビギナー (biginaa) nghĩa là gì?
ビギナー trong tiếng Nhật nghĩa là người mới bắt đầu, người mới tập.
| Cách đọc | ビギナー |
|---|---|
| Romaji | biginaa |
| Từ loại | danh từ |
ビギナービギナー
biginaa
người mới bắt đầu, người mới tập
- 1danh từ người mới bắt đầu, người mới tậpbeginner
Từ vựng
ビギナー trong tiếng Nhật nghĩa là người mới bắt đầu, người mới tập.
| Cách đọc | ビギナー |
|---|---|
| Romaji | biginaa |
| Từ loại | danh từ |
người mới bắt đầu, người mới tập