Từ vựng
ヒーリング (hiiringu) nghĩa là gì?
ヒーリング trong tiếng Nhật nghĩa là sự chữa lành tâm hồn, sự thư giãn tinh thần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヒーリング |
|---|
| Romaji | hiiringu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ヒーリングヒーリング
hiiringu
sự chữa lành tâm hồn, sự thư giãn tinh thần
- 1danh từ sự chữa lành tâm hồn, sự thư giãn tinh thầnhealing (esp. emotional or spiritual healing)