Từ vựng
ヒート (hiito) nghĩa là gì?
ヒート trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệt, sức nóng; sự nóng lên, trở nên sôi động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヒート |
|---|
| Romaji | hiito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ヒートヒート
hiito
nhiệt, sức nóng; sự nóng lên, trở nên sôi động
- 1danh từ nhiệt, sức nóngheat
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nóng lên, trở nên sôi độngheating up; becoming more exciting