Từ vựng
ヒーター (hiitaa) nghĩa là gì?
ヒーター trong tiếng Nhật nghĩa là máy sưởi, thiết bị đun nóng.
| Cách đọc | ヒーター |
|---|---|
| Romaji | hiitaa |
| Từ loại | danh từ |
ヒーターヒーター
hiitaa
máy sưởi, thiết bị đun nóng
- 1danh từ máy sưởi, thiết bị đun nóngheater
Từ vựng
ヒーター trong tiếng Nhật nghĩa là máy sưởi, thiết bị đun nóng.
| Cách đọc | ヒーター |
|---|---|
| Romaji | hiitaa |
| Từ loại | danh từ |
máy sưởi, thiết bị đun nóng