Từ vựng
ヒア (hia) nghĩa là gì?
ヒア trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghe; nơi này, ở đây.
| Cách đọc | ヒア |
|---|---|
| Romaji | hia |
| Từ loại | danh từ |
ヒアヒア
hia
sự nghe; nơi này, ở đây
- 1danh từ sự nghehear
- 2danh từ nơi này, ở đâyhere
Từ vựng
ヒア trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghe; nơi này, ở đây.
| Cách đọc | ヒア |
|---|---|
| Romaji | hia |
| Từ loại | danh từ |
sự nghe; nơi này, ở đây