Từ vựng
パー (paa) nghĩa là gì?
パー trong tiếng Nhật nghĩa là (golf) số gậy chuẩn par; sự ngang bằng, mệnh giá, ngang giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パー |
|---|
| Romaji | paa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パーパー
paa
(golf) số gậy chuẩn par; sự ngang bằng, mệnh giá, ngang giá
- 1danh từ (golf) số gậy chuẩn parpar
- 2danh từ sự ngang bằng, mệnh giá, ngang giáequivalence; face value; parity