Từ vựng
パーレン (paaren) nghĩa là gì?
パーレン trong tiếng Nhật nghĩa là dấu ngoặc đơn, cặp ngoặc tròn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パーレン |
|---|
| Romaji | paaren |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パーレンパーレン
paaren
dấu ngoặc đơn, cặp ngoặc tròn
- 1danh từ dấu ngoặc đơn, cặp ngoặc trònparentheses; round brackets