Từ vựng
パール (paaru) nghĩa là gì?
パール trong tiếng Nhật nghĩa là ngọc trai, hạt trân châu.
| Cách đọc | パール |
|---|---|
| Romaji | paaru |
| Từ loại | danh từ |
パールパール
paaru
ngọc trai, hạt trân châu
- 1danh từ ngọc trai, hạt trân châupearl
Từ vựng
パール trong tiếng Nhật nghĩa là ngọc trai, hạt trân châu.
| Cách đọc | パール |
|---|---|
| Romaji | paaru |
| Từ loại | danh từ |
ngọc trai, hạt trân châu