Từ vựng
パーマ (paama) nghĩa là gì?
パーマ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tóc uốn, uốn tóc.
| Cách đọc | パーマ |
|---|---|
| Romaji | paama |
| Từ loại | danh từ |
パーマパーマ
paama
(viết tắt) tóc uốn, uốn tóc
- 1danh từ (viết tắt) tóc uốn, uốn tócperm (hairstyle); permanent wave
Từ vựng
パーマ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tóc uốn, uốn tóc.
| Cách đọc | パーマ |
|---|---|
| Romaji | paama |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) tóc uốn, uốn tóc