Từ vựng
パーソナリティー (paasonariteii) nghĩa là gì?
パーソナリティー trong tiếng Nhật nghĩa là nhân cách, tính cách, cá tính; người nổi tiếng trên truyền hình, người dẫn chương trình.
| Cách đọc | パーソナリティー |
|---|---|
| Romaji | paasonariteii |
| Từ loại | danh từ |
パーソナリティーパーソナリティー
paasonariteii
nhân cách, tính cách, cá tính; người nổi tiếng trên truyền hình, người dẫn chương trình
- 1danh từ nhân cách, tính cách, cá tínhpersonality; individuality
- 2danh từ người nổi tiếng trên truyền hình, người dẫn chương trìnhTV personality; celebrity