Từ vựng
パース (paasu) nghĩa là gì?
パース trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bản vẽ phối cảnh kiến trúc; phép phối cảnh, luật xa gần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パース |
|---|
| Romaji | paasu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パースパース
paasu
(viết tắt) bản vẽ phối cảnh kiến trúc; phép phối cảnh, luật xa gần
- 1danh từ (viết tắt) bản vẽ phối cảnh kiến trúc(architectural) perspective drawing; perspective view
- 2danh từ (viết tắt) phép phối cảnh, luật xa gầnperspective