Từ vựng
パージ (paaji) nghĩa là gì?
パージ trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) việc xóa sạch dữ liệu; cuộc thanh trừng, việc loại bỏ khỏi chức vụ công.
| Cách đọc | パージ |
|---|---|
| Romaji | paaji |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
パージパージ
paaji
(máy tính) việc xóa sạch dữ liệu; cuộc thanh trừng, việc loại bỏ khỏi chức vụ công
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc xóa sạch dữ liệupurging (data)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cuộc thanh trừng, việc loại bỏ khỏi chức vụ côngpurge (esp. of public officials)