Từ vựng
パンフ (panfu) nghĩa là gì?
パンフ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tập giới thiệu, tờ rơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パンフ |
|---|
| Romaji | panfu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パンフパンフ
panfu
(viết tắt) tập giới thiệu, tờ rơi
- 1danh từ (viết tắt) tập giới thiệu, tờ rơipamphlet; brochure; leaflet