Từ vựng
パンチ (panchi) nghĩa là gì?
パンチ trong tiếng Nhật nghĩa là cú đấm, đấm; cái đục lỗ, sự bấm lỗ giấy hoặc vé; rượu pân, nước trái cây pha rượu; sức nặng, độ ấn tượng.
| Cách đọc | パンチ |
|---|---|
| Romaji | panchi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
パンチパンチ
panchi
cú đấm, đấm; cái đục lỗ, sự bấm lỗ giấy hoặc vé; rượu pân, nước trái cây pha rượu; sức nặng, độ ấn tượng
- 1danh từ · động từ (+する) cú đấm, đấmpunch (with the fist)
- 2danh từ · động từ (+する) cái đục lỗ, sự bấm lỗ giấy hoặc vépunching (a hole); hole punch
- 3danh từ rượu pân, nước trái cây pha rượupunch (drink)
- 4danh từ sức nặng, độ ấn tượng, sức tác động mạnhpunch (in a song, speech, etc.); impact