Từ vựng
パレード (pareedo) nghĩa là gì?
パレード trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc diễu hành.
| Cách đọc | パレード |
|---|---|
| Romaji | pareedo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
パレードパレード
pareedo
cuộc diễu hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc diễu hànhparade
Từ vựng
パレード trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc diễu hành.
| Cách đọc | パレード |
|---|---|
| Romaji | pareedo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
cuộc diễu hành