Từ vựng
パルサー (parusaa) nghĩa là gì?
パルサー trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) sao xung pulsar.
| Cách đọc | パルサー |
|---|---|
| Romaji | parusaa |
| Từ loại | danh từ |
パルサーパルサー
parusaa
(thiên văn) sao xung pulsar
- 1danh từ (thiên văn) sao xung pulsarpulsar
Từ vựng
パルサー trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) sao xung pulsar.
| Cách đọc | パルサー |
|---|---|
| Romaji | parusaa |
| Từ loại | danh từ |
(thiên văn) sao xung pulsar