Từ vựng
パラボラ (parabora) nghĩa là gì?
パラボラ trong tiếng Nhật nghĩa là chảo parabol, ăng-ten chảo; đường parabol.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パラボラ |
|---|
| Romaji | parabora |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パラボラパラボラ
parabora
chảo parabol, ăng-ten chảo; đường parabol
- 1danh từ chảo parabol, ăng-ten chảoparabola (antenna, microphone reflector, etc.); (satellite) dish
- 2danh từ đường parabolparabola (planar curve)