Từ vựng
パラパラ (parapara) nghĩa là gì?
パラパラ trong tiếng Nhật nghĩa là điệu nhảy Para Para sôi động với các động tác tay đồng đều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パラパラ |
|---|
| Romaji | parapara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パラパラパラパラ
parapara
điệu nhảy Para Para sôi động với các động tác tay đồng đều
- 1danh từ điệu nhảy Para Para sôi động với các động tác tay đồng đềupara para; disco dancing with synchronized arm motions