Từ vựng
パラダイム (paradaimu) nghĩa là gì?
パラダイム trong tiếng Nhật nghĩa là hệ hình tư duy, mô hình lý thuyết chuẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パラダイム |
|---|
| Romaji | paradaimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パラダイムパラダイム
paradaimu
hệ hình tư duy, mô hình lý thuyết chuẩn
- 1danh từ hệ hình tư duy, mô hình lý thuyết chuẩnparadigm