Từ vựng
パラソル (parasoru) nghĩa là gì?
パラソル trong tiếng Nhật nghĩa là dù che nắng, ô lớn che nắng ngoài trời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パラソル |
|---|
| Romaji | parasoru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パラソルパラソル
parasoru
dù che nắng, ô lớn che nắng ngoài trời
- 1danh từ dù che nắng, ô lớn che nắng ngoài trờiparasol (esp. one that is secured to the ground); sunshade; (beach) umbrella