Từ vựng
パラシュート (parashuuto) nghĩa là gì?
パラシュート trong tiếng Nhật nghĩa là cái dù nhảy, môn nhảy dù.
| Cách đọc | パラシュート |
|---|---|
| Romaji | parashuuto |
| Từ loại | danh từ |
パラシュートパラシュート
parashuuto
cái dù nhảy, môn nhảy dù
- 1danh từ cái dù nhảy, môn nhảy dùparachute
Từ vựng
パラシュート trong tiếng Nhật nghĩa là cái dù nhảy, môn nhảy dù.
| Cách đọc | パラシュート |
|---|---|
| Romaji | parashuuto |
| Từ loại | danh từ |
cái dù nhảy, môn nhảy dù