Từ vựng
パネル (paneru) nghĩa là gì?
パネル trong tiếng Nhật nghĩa là tấm bảng, pa-nô, ban thảo luận.
| Cách đọc | パネル |
|---|---|
| Romaji | paneru |
| Từ loại | danh từ |
パネルパネル
paneru
tấm bảng, pa-nô, ban thảo luận
- 1danh từ tấm bảng, pa-nô, ban thảo luậnpanel
Từ vựng
パネル trong tiếng Nhật nghĩa là tấm bảng, pa-nô, ban thảo luận.
| Cách đọc | パネル |
|---|---|
| Romaji | paneru |
| Từ loại | danh từ |
tấm bảng, pa-nô, ban thảo luận