Từ vựng
パドル (padoru) nghĩa là gì?
パドル trong tiếng Nhật nghĩa là mái chèo ngắn, vợt bóng bàn.
| Cách đọc | パドル |
|---|---|
| Romaji | padoru |
| Từ loại | danh từ |
パドルパドル
padoru
mái chèo ngắn, vợt bóng bàn
- 1danh từ mái chèo ngắn, vợt bóng bànpaddle
Từ vựng
パドル trong tiếng Nhật nghĩa là mái chèo ngắn, vợt bóng bàn.
| Cách đọc | パドル |
|---|---|
| Romaji | padoru |
| Từ loại | danh từ |
mái chèo ngắn, vợt bóng bàn