Từ vựng
パドック (padokku) nghĩa là gì?
パドック trong tiếng Nhật nghĩa là bãi quây ngựa, khu tập kết xe đua.
| Cách đọc | パドック |
|---|---|
| Romaji | padokku |
| Từ loại | danh từ |
パドックパドック
padokku
bãi quây ngựa, khu tập kết xe đua
- 1danh từ bãi quây ngựa, khu tập kết xe đuapaddock
Từ vựng
パドック trong tiếng Nhật nghĩa là bãi quây ngựa, khu tập kết xe đua.
| Cách đọc | パドック |
|---|---|
| Romaji | padokku |
| Từ loại | danh từ |
bãi quây ngựa, khu tập kết xe đua