Từ vựng
パトロン (patoron) nghĩa là gì?
パトロン trong tiếng Nhật nghĩa là nhà bảo trợ nghệ thuật, mạnh thường quân; người đàn ông chu cấp tiền bạc để bao nuôi phụ nữ; ông chủ, người quản lý.
| Cách đọc | パトロン |
|---|---|
| Romaji | patoron |
| Từ loại | danh từ |
パトロンパトロン
patoron
nhà bảo trợ nghệ thuật, mạnh thường quân; người đàn ông chu cấp tiền bạc để bao nuôi phụ nữ; ông chủ, người quản lý
- 1danh từ nhà bảo trợ nghệ thuật, mạnh thường quânpatron (of the arts, an artist, etc.); patroness; financial supporter
- 2danh từ người đàn ông chu cấp tiền bạc để bao nuôi phụ nữsugar daddy; man who provides for a woman (e.g. a geisha)
- 3danh từ ông chủ, người quản lýpatron; master; manager