Từ vựng
パック (pakku) nghĩa là gì?
パック trong tiếng Nhật nghĩa là gói, hộp, túi đóng gói; đóng gói, bọc lại; mặt nạ dưỡng da, sự đắp mặt nạ dưỡng da; gói dịch vụ trọn gói, tour du lịch trọn gói.
| Cách đọc | パック |
|---|---|
| Romaji | pakku |
| Từ loại | danh từ |
パックパック
pakku
gói, hộp, túi đóng gói; đóng gói, bọc lại; mặt nạ dưỡng da, sự đắp mặt nạ dưỡng da; gói dịch vụ trọn gói, tour du lịch trọn gói
- 1danh từ gói, hộp, túi đóng góipack; packet; carton
- 2động từ (+する) · tha động từ đóng gói, bọc lạito pack; to package; to wrap
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ mặt nạ dưỡng da, sự đắp mặt nạ dưỡng da(cosmetic) face pack; face mask; facial mask
- 4danh từ gói dịch vụ trọn gói, tour du lịch trọn góipackage (tour, holiday, etc.)