Từ vựng
パイ (pai) nghĩa là gì?
パイ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh pie, bánh tart; bánh quy tai voi palmier.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パイ |
|---|
| Romaji | pai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パイパイ
pai
(ẩm thực) bánh pie, bánh tart; bánh quy tai voi palmier
- 1danh từ (ẩm thực) bánh pie, bánh tartpie; tart
- 2danh từ (ẩm thực) bánh quy tai voi palmierpalmier (pastry)