Từ vựng
パイナップル (painappuru) nghĩa là gì?
パイナップル trong tiếng Nhật nghĩa là quả dứa, trái thơm, trái khóm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パイナップル |
|---|
| Romaji | painappuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
パイナップルパイナップル
painappuru
quả dứa, trái thơm, trái khóm
- 1danh từ quả dứa, trái thơm, trái khómpineapple (Ananas comosus)