Từ vựng
パイオニア (paionia) nghĩa là gì?
パイオニア trong tiếng Nhật nghĩa là người tiên phong, người mở đường.
| Cách đọc | パイオニア |
|---|---|
| Romaji | paionia |
| Từ loại | danh từ |
パイオニアパイオニア
paionia
người tiên phong, người mở đường
- 1danh từ người tiên phong, người mở đườngpioneer
Từ vựng
パイオニア trong tiếng Nhật nghĩa là người tiên phong, người mở đường.
| Cách đọc | パイオニア |
|---|---|
| Romaji | paionia |
| Từ loại | danh từ |
người tiên phong, người mở đường