Từ vựng
バーター (baataa) nghĩa là gì?
バーター trong tiếng Nhật nghĩa là việc trao đổi hàng lấy hàng.
| Cách đọc | バーター |
|---|---|
| Romaji | baataa |
| Từ loại | danh từ |
バーターバーター
baataa
việc trao đổi hàng lấy hàng
- 1danh từ việc trao đổi hàng lấy hàngbarter
Từ vựng
バーター trong tiếng Nhật nghĩa là việc trao đổi hàng lấy hàng.
| Cách đọc | バーター |
|---|---|
| Romaji | baataa |
| Từ loại | danh từ |
việc trao đổi hàng lấy hàng