Từ vựng
バント (banto) nghĩa là gì?
バント trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cú bunt, cú chạm bóng nhẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バント |
|---|
| Romaji | banto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
バントバント
banto
(bóng chày) cú bunt, cú chạm bóng nhẹ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (bóng chày) cú bunt, cú chạm bóng nhẹbunt; bunting