Từ vựng
バロメーター (baromeetaa) nghĩa là gì?
バロメーター trong tiếng Nhật nghĩa là khí áp kế; thước đo, chỉ số phản ánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バロメーター |
|---|
| Romaji | baromeetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バロメーターバロメーター
baromeetaa
khí áp kế; thước đo, chỉ số phản ánh
- 1danh từ khí áp kếbarometer (instrument)
- 2danh từ thước đo, chỉ số phản ánhmeasure (e.g. of one's health); indicator; index