Từ vựng
バレー (baree) nghĩa là gì?
バレー trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bóng chuyền.
| Cách đọc | バレー |
|---|---|
| Romaji | baree |
| Từ loại | danh từ |
バレーバレー
baree
(viết tắt) bóng chuyền
- 1danh từ (viết tắt) bóng chuyềnvolleyball
Từ vựng
バレー trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bóng chuyền.
| Cách đọc | バレー |
|---|---|
| Romaji | baree |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) bóng chuyền