Từ vựng
バリア (baria) nghĩa là gì?
バリア trong tiếng Nhật nghĩa là rào chắn bảo vệ, vách ngăn; rào cản, chướng ngại; (cách nói trẻ con) lá chắn tưởng tượng giúp bất khả xâm phạm.
| Cách đọc | バリア |
|---|---|
| Romaji | baria |
| Từ loại | danh từ |
バリアバリア
baria
rào chắn bảo vệ, vách ngăn; rào cản, chướng ngại; (cách nói trẻ con) lá chắn tưởng tượng giúp bất khả xâm phạm
- 1danh từ rào chắn bảo vệ, vách ngănbarrier; protective wall; bulwark
- 2danh từ rào cản, chướng ngạiobstacle; hindrance
- 3danh từ · thán từ (cách nói trẻ con) lá chắn tưởng tượng giúp bất khả xâm phạmimaginary shield that gives one invincibility or immunity