Từ vựng
バラ色 (バラいろ, barairo) nghĩa là gì?
バラ色 (バラいろ, barairo) trong tiếng Nhật nghĩa là màu hoa hồng, màu hồng; tươi sáng, đầy hứa hẹn, màu hồng.
| Cách đọc | バラいろ |
|---|---|
| Romaji | barairo |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
バラ色バラいろ
barairo
màu hoa hồng, màu hồng; tươi sáng, đầy hứa hẹn, màu hồng
- 1danh từ · tính từ の màu hoa hồng, màu hồngrose-colour; rose-color
- 2tính từ の tươi sáng, đầy hứa hẹn, màu hồngbright (e.g. life, future, prospects); cheerful; rosy
Còn viết: 薔薇色、ばら色