Từ vựng
バランスシート (baransushiito) nghĩa là gì?
バランスシート trong tiếng Nhật nghĩa là bảng cân đối kế toán.
| Cách đọc | バランスシート |
|---|---|
| Romaji | baransushiito |
| Từ loại | danh từ |
バランスシートバランスシート
baransushiito
bảng cân đối kế toán
- 1danh từ bảng cân đối kế toánbalance sheet
Từ vựng
バランスシート trong tiếng Nhật nghĩa là bảng cân đối kế toán.
| Cách đọc | バランスシート |
|---|---|
| Romaji | baransushiito |
| Từ loại | danh từ |
bảng cân đối kế toán