Từ vựng
バラバラ (barabara) nghĩa là gì?
バラバラ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) rời rạc, tan tác, lộn xộn, lộp độp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バラバラ |
|---|
| Romaji | barabara |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, trạng từ |
|---|
バラバラバラバラ
barabara
(tượng hình) rời rạc, tan tác, lộn xộn, lộp độp
- 1tính từ -na · tính từ の · trạng từ (tượng hình) rời rạc, tan tác, lộn xộn, lộp độpscattered; disperse; loose
Còn viết: 薔薇薔薇