Từ vựng
バブル (baburu) nghĩa là gì?
バブル trong tiếng Nhật nghĩa là bong bóng, bọt khí; (viết tắt) nền kinh tế bong bóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バブル |
|---|
| Romaji | baburu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バブルバブル
baburu
bong bóng, bọt khí; (viết tắt) nền kinh tế bong bóng
- 1danh từ bong bóng, bọt khíbubble
- 2danh từ (viết tắt) nền kinh tế bong bóngbubble economy